гада́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Bói toán
- đoán trước, phỏng đoán, tiên đoán, ước đoánдогадкаsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | гада́ние | гада́ния |
| Sinh cách | гада́ния | гада́ний |
| Tặng cách | гада́нию | гада́ниям |
| Đối cách | гада́ние | гада́ния |
| Công cụ cách | гада́нием | гада́ниями |
| Giới cách | гада́нии | гада́ниях |
Từ liên quan
догада́тьсяđoán raдога́дыватьсяĐoán, đoán được, đoán ra, ước đoán, phỏng đoán, đoán chừngугада́тьđoán đúngуга́дыватьđoán; đoán đúngгада́лкаMụ thầy bóiпогада́тьbói, đoán, suy đoán, tiên triгада́тельныйmang tính phỏng đoán, giả thuyết, không chắc chắn, đầy nghi vấnгада́льщикthầy bói, người xem bói, thầy tướng số, người đoán mệnhгада́льныйthuộc về bói toán, dùng để xem bói, mang tính tiên tri, bói toánнега́данныйbất ngờ, không ngờ tới, đột ngột, khó lường trước