загада́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ước
- đặt câu đố, ra câu hỏi
- bói bài
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | загада́ю |
| ты | загада́ешь |
| он / она / оно | загада́ет |
| мы | загада́ем |
| вы | загада́ете |
| они | загада́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | загада́л |
| Giống cái | загада́ла |
| Giống trung | загада́ло |
| Số nhiều | загада́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | загада́й |
| Số nhiều | загада́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | загада́вший |
| Bị động | — | зага́данный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | загада́в, загадавши |