дога́дываться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể догада́тьсяđoán ra
Nghĩa
- Đoán, đoán được, đoán ra, ước đoán, phỏng đoán, đoán chừng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | дога́дываюсь |
| ты | дога́дываешься |
| он / она / оно | дога́дывается |
| мы | дога́дываемся |
| вы | дога́дываетесь |
| они | дога́дываются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дога́дывался |
| Giống cái | дога́дывалась |
| Giống trung | дога́дывалось |
| Số nhiều | дога́дывались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дога́дывайся |
| Số nhiều | дога́дывайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | дога́дывающийся | дога́дывавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | дога́дываясь | догадывавшись |
Ví dụ
- вы не догадыватьсяаетесьthế anh không đoán được à?
- я догадыватьсяаюсь о его намеренияхtôi ước đoán ý định của nó
