бли́зко близко

trạng từ

Nghĩa

  1. Gần, cạnh, bên, bên cạnh
  2. thân, thân thiết, mật thiếtхорошо, вполнеmột cách

Ví dụ

  • близко подойти к кому-л.
    đến gần ai
  • близко от города
    ở gần thành phố, cách thành phố không xa
  • мы близко знакомы
    chúng tôi thân nhau

Từ liên quan

ближа́йшийhàng đầu, trước mắt; lân cận, ít lâu nữa, chẳng bao lâu nữa, thân thiết nhất, thân thuộcприближа́тьсяgần với, gần giống với, gần như, giống như; đến gần, tới gần, sắp tớiприбли́зитьсяđến gần; tiến sátбли́жнийgần, lân cận; gần, lân cận, gần nhấtбли́зостьsự gần gũi; giống nhau, tương tự, phù hợpпобли́зостиgần đây, ở gầnвблизи́gần, ở gầnприбли́зитьđưa lại gần, kéo lại gầnблизне́цtrẻ sinh đôiприближе́ниеlấy xấp xỉ, tính xấp xỉ, tính gần đúng; Đến gần, tới gầnблизGần, cạnh, bên, bên cạnhневдалеке́không xa, ở gầnсближе́ниеGiống nhau, tương tự; gần gũi, gần gụi, gắn bóблизору́кийCận thị; Cận thị, thiển cận, nông cạnбли́зитьсяLại gần, đến gần, tới gần, sắp đến, sắp tới, tiếp cậnприближа́тьlàm cho... gần gụi, làm cho... gần gũi; Để... gần lại, làm... gần lại, xích... gần lại, đẩy... gần lạiблизлежа́щийxung quanh, chung quanh; Ở gần, ở cạnh, ở bên, ở bên cạnh, lân cậnприблизи́тельныйkhoảng chừng; phỏng chừngблизору́костьCận thị; cận thị, thiển cận, nông cạnсбли́зитьlàm cho lại gần nhau, thu hẹp khoảng cách giữaнебли́зкийkhông gần, xa xôi, hẻo lánh, cách xaблизору́коthiển cận, thiếu tầm nhìnинти́мноthân mật, riêng tư, kín đáoря́домbên cạnh, cạnh nhau, bên nhau, cạnh, bên; rất gần, sát bên nhau, sát náchближневосто́чныйthuộc vùng Cận Đông, Cận Đôngбли́жеgần hơn, thân thiết hơn, gần gũi hơn, sát hơnприближённостьBậc xấp xỉприближённыйxấp xỉ, gần đúng; xấp xỉ, gần đúng, sơ bộприблизи́тельностьtính xấp xỉ, tính gần đúngблизьsự gần gũi, sự gần, khoảng gầnбли́зенекrất gần, khá gầnблизкоро́дственныйcó quan hệ huyết thống gần, cùng huyết thống, có quan hệ gần gũiблизнецо́выйблизстоя́щийở gần, liền kề, đứng gầnблизитьизблизи́побли́жеgần hơn, lại gần hơn

Từ đồng nghĩa

Bắt nguồn từ

бли́зкий близкий

tính từ

Nghĩa

  1. gần gũi, tương tựимеющий сходство
  2. gần, gần gũi
  3. gầnнаходящийся недалеко

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбли́зкийбли́зкоебли́зкаябли́зкие
Sinh cáchбли́зкогобли́зкогобли́зкойбли́зких
Tặng cáchбли́зкомубли́зкомубли́зкойбли́зким
Đối cáchбли́зкий, бли́зкогобли́зкоебли́зкуюбли́зкие, бли́зких
Công cụ cáchбли́зкимбли́зкимбли́зкой, (бли́зкою)бли́зкими
Giới cáchбли́зкомбли́зкомбли́зкойбли́зких
Dạng ngắnбли́зокбли́зкоблизка́бли́зки
So sánh hơn бли́же
So sánh nhất ближа́йший

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh