приближа́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm cho... gần gụi, làm cho... gần gũiперен.
- Để... gần lại, làm... gần lại, xích... gần lại, đẩy... gần lại
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | приближа́ю |
| ты | приближа́ешь |
| он / она / оно | приближа́ет |
| мы | приближа́ем |
| вы | приближа́ете |
| они | приближа́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | приближа́л |
| Giống cái | приближа́ла |
| Giống trung | приближа́ло |
| Số nhiều | приближа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | приближа́й |
| Số nhiều | приближа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | приближа́ющий | приближа́вший |
| Bị động | приближаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | приближа́я | приближав, приближавши |