Nghĩa
- gắn liền, thắt chặt liên hệустанавливать более тесную связь
- làm... gần gũi với, làm... thân thiết với, làm... gắn bó vớiделать друзьями
- xích... gần lại, dịch... gần lại, làm... gần lại, để... gần lạiВ
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | сближа́ю |
|---|
| ты | сближа́ешь |
|---|
| он / она / оно | сближа́ет |
|---|
| мы | сближа́ем |
|---|
| вы | сближа́ете |
|---|
| они | сближа́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | сближа́л |
|---|
| Giống cái | сближа́ла |
|---|
| Giống trung | сближа́ло |
|---|
| Số nhiều | сближа́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | сближа́й |
|---|
| Số nhiều | сближа́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | сближа́ющий | сближа́вший |
|---|
| Bị động | сближа́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | сближа́я | сближав, сближавши |
|---|