ря́дом
trạng từ
Nghĩa
- bên cạnh, cạnh nhau, bên nhau, cạnh, bênвозле
- rất gần, sát bên nhau, sát náchочень близкоразг.
- ở bên cạnh, ở gầnпо соседствуcạnh
- ở gần, gần nhau, gầnоколо
Ví dụ
- дом рядом с театромnhà ở bên cạnh (ở gần cạnh, ở gần) nhà hát
- он живёт рядомnó sống ở bên cạnh
- сесть рядом с кем-л.ngồi cạnh (bên cạnh, gần, bên) ai


