ближа́йший ближайший

tính từ

Nghĩa

  1. hàng đầu, trước mắtпервоочередной
  2. lân cận, ít lâu nữa, chẳng bao lâu nữa, thân thiết nhất, thân thuộcпревосх. ст. прил. близкийпо меступо временио родне, друзьяха) gần nhấtб) sắp tớiв) gần gũi nhất
  3. trực tiếpнепосредственный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchближа́йшийближа́йшееближа́йшаяближа́йшие
Sinh cáchближа́йшегоближа́йшегоближа́йшейближа́йших
Tặng cáchближа́йшемуближа́йшемуближа́йшейближа́йшим
Đối cáchближа́йшего, ближа́йшийближа́йшееближа́йшуюближа́йших, ближа́йшие
Công cụ cáchближа́йшимближа́йшимближа́йшей, ближа́йшеюближа́йшими
Giới cáchближа́йшемближа́йшемближа́йшейближа́йших

Ví dụ

  • ближайшая задача
    nhiệm vụ trước mắt
  • ближайшая аптека
    hiệu thuốc gần nhất
  • ближайший путь
    con đường gần (ngắn) nhất

Từ liên quan

бли́зкийgần gũi, tương tự; gần, gần gũiбли́жнийgần, lân cận; gần, lân cận, gần nhấtбли́зостьsự gần gũi; giống nhau, tương tự, phù hợpпобли́зостиgần đây, ở gầnвблизи́gần, ở gầnприблизи́тельноchừng, khoảng, độ, chừng độ, khoảng chừng, vào khoảng, trên dưới; Áng chừng, ước chừng, phỏng chừng, khoảng chừng, xấp xỉприбли́зитьđưa lại gần, kéo lại gầnблизне́цtrẻ sinh đôiприближе́ниеlấy xấp xỉ, tính xấp xỉ, tính gần đúng; Đến gần, tới gầnблизGần, cạnh, bên, bên cạnhсближе́ниеGiống nhau, tương tự; gần gũi, gần gụi, gắn bóблизору́кийCận thị; Cận thị, thiển cận, nông cạnбли́зитьсяLại gần, đến gần, tới gần, sắp đến, sắp tới, tiếp cậnприближа́тьlàm cho... gần gụi, làm cho... gần gũi; Để... gần lại, làm... gần lại, xích... gần lại, đẩy... gần lạiблизлежа́щийxung quanh, chung quanh; Ở gần, ở cạnh, ở bên, ở bên cạnh, lân cậnсближа́тьgắn liền, thắt chặt liên hệ; làm... gần gũi với, làm... thân thiết với, làm... gắn bó vớiсближа́тьсяgắn bó với, thân với, gần gũi với, gần gụi với; tiến đến gần, tiếp cận, đến gần tới gầnблизору́костьCận thị; cận thị, thiển cận, nông cạnсбли́зитьlàm cho lại gần nhau, thu hẹp khoảng cách giữaнебли́зкийkhông gần, xa xôi, hẻo lánh, cách xaблизору́коthiển cận, thiếu tầm nhìnближневосто́чныйthuộc vùng Cận Đông, Cận Đôngбли́жеgần hơn, thân thiết hơn, gần gũi hơn, sát hơnприближённостьBậc xấp xỉприближённыйxấp xỉ, gần đúng; xấp xỉ, gần đúng, sơ bộприблизи́тельностьtính xấp xỉ, tính gần đúngблизьsự gần gũi, sự gần, khoảng gầnбли́зенекrất gần, khá gầnблизкоро́дственныйcó quan hệ huyết thống gần, cùng huyết thống, có quan hệ gần gũiблизнецо́выйблизстоя́щийở gần, liền kề, đứng gầnблизитьизблизи́побли́жеgần hơn, lại gần hơn

бли́зкий близкий

tính từ

Nghĩa

  1. gần gũi, tương tựимеющий сходство
  2. gần, gần gũi
  3. gầnнаходящийся недалеко

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбли́зкийбли́зкоебли́зкаябли́зкие
Sinh cáchбли́зкогобли́зкогобли́зкойбли́зких
Tặng cáchбли́зкомубли́зкомубли́зкойбли́зким
Đối cáchбли́зкий, бли́зкогобли́зкоебли́зкуюбли́зкие, бли́зких
Công cụ cáchбли́зкимбли́зкимбли́зкой, (бли́зкою)бли́зкими
Giới cáchбли́зкомбли́зкомбли́зкойбли́зких
Dạng ngắnбли́зокбли́зкоблизка́бли́зки
So sánh hơn бли́же
So sánh nhất ближа́йший

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh