ближа́йший
tính từ
Nghĩa
- hàng đầu, trước mắtпервоочередной
- lân cận, ít lâu nữa, chẳng bao lâu nữa, thân thiết nhất, thân thuộcпревосх. ст. прил. близкийпо меступо временио родне, друзьяха) gần nhấtб) sắp tớiв) gần gũi nhất
- trực tiếpнепосредственный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ближа́йший | ближа́йшее | ближа́йшая | ближа́йшие |
| Sinh cách | ближа́йшего | ближа́йшего | ближа́йшей | ближа́йших |
| Tặng cách | ближа́йшему | ближа́йшему | ближа́йшей | ближа́йшим |
| Đối cách | ближа́йшего, ближа́йший | ближа́йшее | ближа́йшую | ближа́йших, ближа́йшие |
| Công cụ cách | ближа́йшим | ближа́йшим | ближа́йшей, ближа́йшею | ближа́йшими |
| Giới cách | ближа́йшем | ближа́йшем | ближа́йшей | ближа́йших |
Ví dụ
- ближайшая задачаnhiệm vụ trước mắt
- ближайшая аптекаhiệu thuốc gần nhất
- ближайший путьcon đường gần (ngắn) nhất
Từ liên quan
бли́зкийgần gũi, tương tự; gần, gần gũiбли́жнийgần, lân cận; gần, lân cận, gần nhấtбли́зостьsự gần gũi; giống nhau, tương tự, phù hợpпобли́зостиgần đây, ở gầnвблизи́gần, ở gầnприблизи́тельноchừng, khoảng, độ, chừng độ, khoảng chừng, vào khoảng, trên dưới; Áng chừng, ước chừng, phỏng chừng, khoảng chừng, xấp xỉприбли́зитьđưa lại gần, kéo lại gầnблизне́цtrẻ sinh đôiприближе́ниеlấy xấp xỉ, tính xấp xỉ, tính gần đúng; Đến gần, tới gầnблизGần, cạnh, bên, bên cạnhсближе́ниеGiống nhau, tương tự; gần gũi, gần gụi, gắn bóблизору́кийCận thị; Cận thị, thiển cận, nông cạnбли́зитьсяLại gần, đến gần, tới gần, sắp đến, sắp tới, tiếp cậnприближа́тьlàm cho... gần gụi, làm cho... gần gũi; Để... gần lại, làm... gần lại, xích... gần lại, đẩy... gần lạiблизлежа́щийxung quanh, chung quanh; Ở gần, ở cạnh, ở bên, ở bên cạnh, lân cậnсближа́тьgắn liền, thắt chặt liên hệ; làm... gần gũi với, làm... thân thiết với, làm... gắn bó vớiсближа́тьсяgắn bó với, thân với, gần gũi với, gần gụi với; tiến đến gần, tiếp cận, đến gần tới gầnблизору́костьCận thị; cận thị, thiển cận, nông cạnсбли́зитьlàm cho lại gần nhau, thu hẹp khoảng cách giữaнебли́зкийkhông gần, xa xôi, hẻo lánh, cách xaблизору́коthiển cận, thiếu tầm nhìnближневосто́чныйthuộc vùng Cận Đông, Cận Đôngбли́жеgần hơn, thân thiết hơn, gần gũi hơn, sát hơnприближённостьBậc xấp xỉприближённыйxấp xỉ, gần đúng; xấp xỉ, gần đúng, sơ bộприблизи́тельностьtính xấp xỉ, tính gần đúngблизьsự gần gũi, sự gần, khoảng gầnбли́зенекrất gần, khá gầnблизкоро́дственныйcó quan hệ huyết thống gần, cùng huyết thống, có quan hệ gần gũiблизнецо́выйблизстоя́щийở gần, liền kề, đứng gầnблизитьизблизи́побли́жеgần hơn, lại gần hơn

