приблизи́тельно
trạng từ
Nghĩa
- chừng, khoảng, độ, chừng độ, khoảng chừng, vào khoảng, trên dướiв сочетании со словами, обознающими количество, счёт, меру
- Áng chừng, ước chừng, phỏng chừng, khoảng chừng, xấp xỉ
Ví dụ
- приблизительно200 рублей — chừng (khoảng, khoảng chừng) 200 rúp
- приблизительно в маеvào khoảng (vào độ) tháng năm