прибли́зить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đưa lại gần, kéo lại gần
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | прибли́жу |
| ты | прибли́зишь |
| он / она / оно | прибли́зит |
| мы | прибли́зим |
| вы | прибли́зите |
| они | прибли́зят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прибли́зил |
| Giống cái | прибли́зила |
| Giống trung | прибли́зило |
| Số nhiều | прибли́зили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прибли́зь |
| Số nhiều | прибли́зьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | прибли́зивший |
| Bị động | — | прибли́женный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | прибли́зив, приблизивши |