бли́зость
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- sự gần gũiсвойство по значению прилагательного близкий
- giống nhau, tương tự, phù hợpсходствоsự
- gần gũi, thân thiết, thân mậtблизкие отношенияsự
- gần đến, sắp tới, sắp đếnо месте, времениsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | бли́зость | — |
| Sinh cách | бли́зости | — |
| Tặng cách | бли́зости | — |
| Đối cách | бли́зость | — |
| Công cụ cách | бли́зостью | — |
| Giới cách | бли́зости | — |
Ví dụ
- близость взглядов[những] ý kiến giống nhau, quan điểm tương đồng
- близость смертиgần chết, sắp chết

