бли́жний
tính từ
Nghĩa
- gần, lân cậnсоседний
- gần, lân cận, gần nhất
- kế bên, lân cậnсоседний
- tầm gầnсоседний
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бли́жний | бли́жнее | бли́жняя | бли́жние |
| Sinh cách | бли́жнего | бли́жнего | бли́жней | бли́жних |
| Tặng cách | бли́жнему | бли́жнему | бли́жней | бли́жним |
| Đối cách | бли́жний, бли́жнего | бли́жнее | бли́жнюю | бли́жние, бли́жних |
| Công cụ cách | бли́жним | бли́жним | бли́жней, бли́жнею | бли́жними |
| Giới cách | бли́жнем | бли́жнем | бли́жней | бли́жних |
| Dạng ngắn | бли́жен | бли́жне | бли́жня | бли́жни |
