сближе́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Giống nhau, tương tự
- gần gũi, gần gụi, gắn bóдружескоеsự
- Làm gần lại, xích lại, dịch gần
- tiếp cận, đến gần, tiến tới, tiến gầnsựвоен.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сближе́ние | сближе́ния |
| Sinh cách | сближе́ния | сближе́ний |
| Tặng cách | сближе́нию | сближе́ниям |
| Đối cách | сближе́ние | сближе́ния |
| Công cụ cách | сближе́нием | сближе́ниями |
| Giới cách | сближе́нии | сближе́ниях |