сбли́зить
động từthể hoàn thành
Cặp thể сближа́тьgắn liền, thắt chặt liên hệ; làm... gần gũi với, làm... thân thiết với, làm... gắn bó với
Nghĩa
- làm cho lại gần nhau, thu hẹp khoảng cách giữa
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | сбли́жу |
| ты | сбли́зишь |
| он / она / оно | сбли́зит |
| мы | сбли́зим |
| вы | сбли́зите |
| они | сбли́зят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сбли́зил |
| Giống cái | сбли́зила |
| Giống trung | сбли́зило |
| Số nhiều | сбли́зили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сбли́зь |
| Số nhiều | сбли́зьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | сбли́зивший |
| Bị động | — | сбли́женный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | сбли́зив, сблизивши |