фо́рма
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- hình dángнаружность
- phong độсостояние
- mẫu đơndocument
- hình thứcфилософск. и грамм. категории
- hình dạng, khuôn
- hình thức, cấu trúc
- mẫu
- khuôn
- khuôn đúcёмкость для отливки
- quân phụcуниформа
- đồng phụcуниформа
- đồng phục, quân phụcsports, military
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | фо́рма | фо́рмы |
| Sinh cách | фо́рмы | фо́рм |
| Tặng cách | фо́рме | фо́рмам |
| Đối cách | фо́рму | фо́рмы |
| Công cụ cách | фо́рмой, фо́рмою | фо́рмами |
| Giới cách | фо́рме | фо́рмах |
Từ liên quan
о́бразtranh thánh; hình ảnhобразова́тьсяhình thành, thành hình, tạo thành, cấu thành, thành lập, thành tạo, lập nên; thu xếp, dàn xếpобразе́цmẫu mực, gương mẫu, kiểu mẫu, điển hình; Mẫu, kiểuформирова́ниеtạo hình, tạo hình dáng, tạo dạng, rèn luyện trau dồi bồi dưỡng, đào tạo, cấu thành, thành lập, tổ chức, phiên chế, hình thành, trưởng thành; đơn vịфо́рменныйĐồng phụcсформирова́тьhình thành; thành lập, tạo hìnhформирова́тьphiên chế, tổ chức; rèn luyện trau dồi bồi dưỡng đào tạoформа́тKhổ, cỡобразова́тьthành lập, tạo thành, cấu thành, thành tạo, lập, tạo, dựng; tổ chứcформа́льностьbệnh hình thức, chủ nghĩa hình thức, bệnh công thức; thủ tục, thể thức, nghi thứcунифо́рмаđồng phục, nhân viên phục vụ xiếcоформля́тьсяlàm thủ tục, làm đúng thể thức, làm giấy tờ; thành hình, hình thànhформуля́рphiếu ghi, phích, phiếuпереформиро́выватьPhiên chế lại, cải tổ lại, chỉnh đốn lại, chỉnh biênразнообра́зностьsự đa dạng, tính phong phú, nhiều chủng loại, đa dạngформова́тьlàm khuôn; Tạo hình, tạo dạng, nhào nặn, nặn





