унифо́рма униформа

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. đồng phục, nhân viên phục vụ xiếc

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchунифо́рмаунифо́рмы
Sinh cáchунифо́рмыунифо́рм
Tặng cáchунифо́рмеунифо́рмам
Đối cáchунифо́рмуунифо́рмы
Công cụ cáchунифо́рмой, унифо́рмоюунифо́рмами
Giới cáchунифо́рмеунифо́рмах

Từ liên quan