оформля́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm thủ tục, làm đúng thể thức, làm giấy tờпоступать куда-л.giấy tờ
- thành hình, hình thànhпринимать форму
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | оформля́ющийся | оформля́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | оформля́ясь | оформлявшись |
Ví dụ
- оформляться на работуlàm thủ tục [giấy tờ] để nhận công tác, làm giấy tờ để đi làm việc