объясни́вший объяснивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã giải thích, đã trình bày, đã làm rõ, đã phân tích

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобъясни́вшийобъясни́вшееобъясни́вшаяобъясни́вшие
Sinh cáchобъясни́вшегообъясни́вшегообъясни́вшейобъясни́вших
Tặng cáchобъясни́вшемуобъясни́вшемуобъясни́вшейобъясни́вшим
Đối cáchобъясни́вшего, объясни́вшийобъясни́вшееобъясни́вшуюобъясни́вших, объясни́вшие
Công cụ cáchобъясни́вшимобъясни́вшимобъясни́вшей, объясни́вшеюобъясни́вшими
Giới cáchобъясни́вшемобъясни́вшемобъясни́вшейобъясни́вших

объясни́ть объяснить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. giải thích
  2. giải thích, lý giải

Chia động từ

Tương lai
яобъясню́
тыобъясни́шь
он / она / онообъясни́т
мыобъясни́м
выобъясни́те
ониобъясня́т
Quá khứ
Giống đựcобъясни́л
Giống cáiобъясни́ла
Giống trungобъясни́ло
Số nhiềuобъясни́ли
Mệnh lệnh
Số ítобъясни́
Số nhiềuобъясни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—объясни́вший
Bị động—объяснённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—объясни́в, объяснивши, объясня́

Từ liên quan

я́сноrõ ràng; quang đãngя́сныйrõ, rõ ràng, rành rọt, khúc chiết; rõ, rõ ràng, rành rọt, minh bạch, rành mạch, phân minhвы́яснитьсяhóa ra; trở nên rõ ràngвы́яснитьxác minh, làm rõ; tìm ra, làm rõобъясне́ниеcâu chuyện, chuyện trò để giãi tỏ việc gì; giãi bày, trình bày, thanh minh, biện bạch, biện minhпоясни́тьgiải thích, làm rõобъясня́тьсяgiãi bày, thanh minh, biện bạch, biện minh; sáng ra, trở nên rõ ràng, trở thành dễ hiểuя́сностьrõ ràng, rành rọt, minh bạch, rành mạch, khúc chiết, phân minh; Sáng sủaвыясня́тьbiết rõ; Làm rõ, làm sáng tỏразъясни́тьgiải thích rõ; làm sáng tỏпоясня́тьThuyết minh, giải thích thêm, cắt nghĩa thêmвыясне́ниеLàm rõ, làm sáng tỏразъясне́ниеGiải thích, giảng giải, giải nghĩa, cắt nghĩa, thuyết minhобъясни́тьсяtrở nên rõ ràng; tự giải thíchвыясня́тьсяRõ ràng ra, trở nên rõ ràngпроя́снитьсяquang đãng, sáng tỏразъясня́тьGiải thích, giảng giải, giải nghĩa, cắt nghĩa, giải minh, thuyết minhпоясне́ниеThuyết minh, giải thích thêm, cắt nghĩa thêm; thuyết minh, giải thích, cắt nghĩaпроясни́тьlàm rõобъясни́тельныйGiải thích, cắt nghĩaпроясня́тьсяminh mẫn ra, tỉnh táo ra; rõ ra, rõ lên, sáng ra, sáng lên, hiện rõ raразъясни́тьсяquang đãng, trở nên rõ ràng, sáng tỏневыясненныйchưa rõ ràng, chưa sáng tỏ, chưa được làm rõ, mơ hồпроясня́тьlàm sáng tỏ, giải thích, làm rõпоясни́тельныйThuyết minh, giải thích, cắt nghĩaпроясне́ниеsự làm sáng tỏ, sự giải thích, sự rõ ràng, sự minh bạchобъяснительнаяbản giải trình, giấy giải trình, lời giải thích bằng văn bảnяснови́дящийTiên triпояснитьсяtrở nên rõ ràng, sáng tỏпояснятьсяразъясня́тьсяSáng tỏ ra, trở nên rõ ràng, trở nên dễ hiểuясне́нькоừ, vâng, hiểu rồi, được rồi

Từ đồng nghĩa