Nghĩa
- minh mẫn ra, tỉnh táo raо сознании и т. п.
- rõ ra, rõ lên, sáng ra, sáng lên, hiện rõ raстановиться ясным, хорошо видыми
- rạng rỡ lên, tươi tỉnh lênо лице
- sáng ra, rõ ra, trở nên dễ hiểuстановиться поятнымtỏràng
- sáng sủa ra, quang đãng ra, trong sáng raо погоде
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | проясня́юсь |
|---|
| ты | проясня́ешься |
|---|
| он / она / оно | проясня́ется |
|---|
| мы | проясня́емся |
|---|
| вы | проясня́етесь |
|---|
| они | проясня́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | проясня́лся |
|---|
| Giống cái | проясня́лась |
|---|
| Giống trung | проясня́лось |
|---|
| Số nhiều | проясня́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | проясня́йся |
|---|
| Số nhiều | проясня́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | проясня́ющийся | проясня́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | проясня́ясь | прояснявшись |
|---|