я́сность
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- rõ ràng, rành rọt, minh bạch, rành mạch, khúc chiết, phân minhмысли, выражения, слогаsự, tính chất
- Sáng sủa
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | я́сность | — |
| Sinh cách | я́сности | — |
| Tặng cách | я́сности | — |
| Đối cách | я́сность | — |
| Công cụ cách | я́сностью | — |
| Giới cách | я́сности | — |
Ví dụ
- вносить ясность во что-л.làm sáng tỏ cái gì, làm cho điều gì rõ ràng