объясне́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- câu chuyện, chuyện trò để giãi tỏ việc gìразговор
- giãi bày, trình bày, thanh minh, biện bạch, biện minhв оправдание чего-л.sự
- Giải thích, giảng giải, cắt nghĩa, giải nghĩa, thuyết minh, lý giải
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | объясне́ние | объясне́ния |
| Sinh cách | объясне́ния | объясне́ний |
| Tặng cách | объясне́нию | объясне́ниям |
| Đối cách | объясне́ние | объясне́ния |
| Công cụ cách | объясне́нием | объясне́ниями |
| Giới cách | объясне́нии | объясне́ниях |
Ví dụ
- объяснение в любвиthổ lộ tình yêu
Từ liên quan
я́сноrõ ràng; quang đãngобъясни́тьgiải thích; giải thích, lý giảiя́сныйrõ, rõ ràng, rành rọt, khúc chiết; rõ, rõ ràng, rành rọt, minh bạch, rành mạch, phân minhобъясня́тьсяgiãi bày, thanh minh, biện bạch, biện minh; sáng ra, trở nên rõ ràng, trở thành dễ hiểuя́сностьrõ ràng, rành rọt, minh bạch, rành mạch, khúc chiết, phân minh; Sáng sủaобъясни́тьсяtrở nên rõ ràng; tự giải thíchобъясни́тельныйGiải thích, cắt nghĩa

