вы́ясниться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- hóa ra
- trở nên rõ ràng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вы́яснюсь |
| ты | вы́яснишься |
| он / она / оно | вы́яснится |
| мы | вы́яснимся |
| вы | вы́яснитесь |
| они | вы́яснятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вы́яснился |
| Giống cái | вы́яснилась |
| Giống trung | вы́яснилось |
| Số nhiều | вы́яснились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вы́яснись |
| Số nhiều | вы́яснитесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вы́яснившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вы́яснившись, вы́яснясь |
