истолкова́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- giải thích, diễn giải
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | истолку́ю |
| ты | истолку́ешь |
| он / она / оно | истолку́ет |
| мы | истолку́ем |
| вы | истолку́ете |
| они | истолку́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | истолкова́л |
| Giống cái | истолкова́ла |
| Giống trung | истолкова́ло |
| Số nhiều | истолкова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | истолку́й |
| Số nhiều | истолку́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | истолкова́вший |
| Bị động | — | истолко́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | истолкова́в, истолковавши |