проясня́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm sáng tỏ, giải thích, làm rõ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | проясня́ю |
| ты | проясня́ешь |
| он / она / оно | проясня́ет |
| мы | проясня́ем |
| вы | проясня́ете |
| они | проясня́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | проясня́л |
| Giống cái | проясня́ла |
| Giống trung | проясня́ло |
| Số nhiều | проясня́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | проясня́й |
| Số nhiều | проясня́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | проясня́ющий | проясня́вший |
| Bị động | проясняемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | проясня́я | проясняв, прояснявши |