вы́яснить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- xác minh, làm rõузнать, внести ясность
- tìm ra, làm rõузнать, внести ясность
- tìm hiểu, hiểu ra
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вы́ясню |
| ты | вы́яснишь |
| он / она / оно | вы́яснит |
| мы | вы́ясним |
| вы | вы́ясните |
| они | вы́яснят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вы́яснил |
| Giống cái | вы́яснила |
| Giống trung | вы́яснило |
| Số nhiều | вы́яснили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вы́ясни |
| Số nhiều | вы́ясните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вы́яснивший |
| Bị động | — | вы́ясненный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | вы́ясня | вы́яснив, выяснивши |
