объясня́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- giãi bày, thanh minh, biện bạch, biện minhс Туглаживать недоразумения
- sáng ra, trở nên rõ ràng, trở thành dễ hiểuвыяснятьсяtỏ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | объясня́юсь |
| ты | объясня́ешься |
| он / она / оно | объясня́ется |
| мы | объясня́емся |
| вы | объясня́етесь |
| они | объясня́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | объясня́лся |
| Giống cái | объясня́лась |
| Giống trung | объясня́лось |
| Số nhiều | объясня́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | объясня́йся |
| Số nhiều | объясня́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | объясня́ющийся | объясня́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | объясня́ясь | объяснявшись |
Ví dụ
- объясняться по-вьетнамскиnói tiếng Việt
- объясняться кому-л. в любвиthổ lọ tình yêu với ai


