Nghĩa
- Rõ ràng ra, trở nên rõ ràng
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | выясня́юсь |
|---|
| ты | выясня́ешься |
|---|
| он / она / оно | выясня́ется |
|---|
| мы | выясня́емся |
|---|
| вы | выясня́етесь |
|---|
| они | выясня́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | выясня́лся |
|---|
| Giống cái | выясня́лась |
|---|
| Giống trung | выясня́лось |
|---|
| Số nhiều | выясня́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | выясня́йся |
|---|
| Số nhiều | выясня́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | выясня́ющийся | выясня́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | выясня́ясь | выяснявшись |
|---|
Ví dụ
теперь выяснятьсяяется, что..., как теперь выяснилось...
bây giờ mới vỡ lẽ ra rằng..., bây giờ đã rõ ràng là...