мести́ мести

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. lùa, cuốn, lùa. . . đi, cuốn. . . điнести, гнать
  2. Quét, quét tước, quét dọn, quét sạch

Chia động từ

Hiện tại
ямету́
тыметёшь
он / она / онометёт
мыметём
выметёте
онимету́т
Quá khứ
Giống đựcмёл
Giống cáiмела́
Giống trungмело́
Số nhiềuмели́
Mệnh lệnh
Số ítмети́
Số nhiềuмети́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngмету́щиймётший
Bị động—метённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từметямётши

Ví dụ

  • мести сор
    quét rác
  • мести пол
    quét sàn, quét nhà

Từ liên quan

месть

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Trả thù, báo thù

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchме́стьме́сти
Sinh cáchме́стиме́стей
Tặng cáchме́стиме́стям
Đối cáchме́стьме́сти
Công cụ cáchме́стьюме́стями
Giới cáchме́стиме́стях

Ví dụ

  • из мести
    để trả thù, để báo thù

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa