Nghĩa
- chảy, tuôn chảy, trút, đổ, tuônтечь
- trôi chảy, lưu loátо речи, слоге
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | лью́сь |
|---|
| ты | льёшься |
|---|
| он / она / оно | льётся |
|---|
| мы | льёмся |
|---|
| вы | льётесь |
|---|
| они | лью́тся |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | ли́лся |
|---|
| Giống cái | лила́сь |
|---|
| Giống trung | ли́лось |
|---|
| Số nhiều | ли́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | ле́йся |
|---|
| Số nhiều | ле́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | лью́щийся | ли́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | ли́вшись |
|---|
Từ liên quan
нали́тьrót, đổ đầyзали́тьlàm ngập; đổ lên, làm trànлитьđúc; chảy, tuôn chảy, trút, đổ, tuônразли́тьtỏa khắp; rót chiaвы́литьđổ ra, rót raобли́тьnói xấu, bôi nhọ; đổ lên, giội lênзали́тьсяphá lên cười, òa khóc, cất tiếng hátполи́тьtưới; bắt đầu đổ àoотли́тьđi tiểu; rót bớt, đổ raразли́тьсяtràn ra, lan rộngвлитьrót vào, truyền vàoполи́тьсяchảy ra, tuôn ra, trút xuốngпроли́тьсяđổ mưa; chảy tràn, đổ raподли́тьrót thêm, đổ thêmизли́тьtrút, bộc lộ, trút bầu tâm sựперели́тьđổ sang, rót sang, chuyển sangдоли́тьrót thêm, đổ thêm, thêm vào, rót đầyприли́тьchảy đến, đổ xô, tràn tới, chảy vàoобли́тьсяdội nước lên người, tạt nước lên mình, tắm bằng cách dội nướcизли́тьсяtrào ra, tuôn trào, trút bầu tâm sự, bộc lộперели́тьсяtràn ra, chảy tràn, quá tải