отли́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đi tiểu
- rót bớt, đổ ra
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отолью́ |
| ты | отольёшь |
| он / она / оно | отольёт |
| мы | отольём |
| вы | отольёте |
| они | отолью́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отли́л//о́тлил |
| Giống cái | отлила́ |
| Giống trung | отли́ло//о́тлило |
| Số nhiều | отли́ли//о́тлили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отле́й |
| Số nhiều | отле́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отли́вший |
| Bị động | — | отлитый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отли́в, отливши |