зали́ть залить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm ngập
  2. đổ lên, làm tràn
  3. đổ đầywith liquid
  4. làm ngậpin terms of bodies of water
  5. tải lên (tiếng lóng tin học)tiếng lóng tin họccomputing, slang

Chia động từ

Tương lai
язалью́
тызальёшь
он / она / онозальёт
мызальём
вызальёте
онизалью́т
Quá khứ
Giống đựcзали́л//за́лил
Giống cáiзалила́
Giống trungзали́ло//за́лило
Số nhiềuзали́ли//за́лили
Mệnh lệnh
Số ítзале́й
Số nhiềuзале́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—зали́вший
Bị động—залитый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—зали́в, заливши, залья