зали́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm ngập
- đổ lên, làm tràn
- đổ đầywith liquid
- làm ngậpin terms of bodies of water
- tải lên (tiếng lóng tin học)tiếng lóng tin họccomputing, slang
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | залью́ |
| ты | зальёшь |
| он / она / оно | зальёт |
| мы | зальём |
| вы | зальёте |
| они | залью́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зали́л//за́лил |
| Giống cái | залила́ |
| Giống trung | зали́ло//за́лило |
| Số nhiều | зали́ли//за́лили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зале́й |
| Số nhiều | зале́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | зали́вший |
| Bị động | — | залитый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | зали́в, заливши, залья |
