прили́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chảy đến, đổ xô, tràn tới, chảy vào
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | прилью́ |
| ты | прильёшь |
| он / она / оно | прильёт |
| мы | прильём |
| вы | прильёте |
| они | прилью́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прили́л |
| Giống cái | прилила́ |
| Giống trung | прили́ло |
| Số nhiều | прили́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | приле́й |
| Số nhiều | приле́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | прили́вший |
| Bị động | — | прили́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | прили́в, приливши |