прили́ть прилить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. chảy đến, đổ xô, tràn tới, chảy vào

Chia động từ

Tương lai
яприлью́
тыприльёшь
он / она / оноприльёт
мыприльём
выприльёте
ониприлью́т
Quá khứ
Giống đựcприли́л
Giống cáiприлила́
Giống trungприли́ло
Số nhiềuприли́ли
Mệnh lệnh
Số ítприле́й
Số nhiềuприле́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—прили́вший
Bị động—прили́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—прили́в, приливши