изли́ть излить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. trút, bộc lộ, trút bầu tâm sự

Chia động từ

Tương lai
яизолью́
тыизольёшь
он / она / оноизольёт
мыизольём
выизольёте
ониизолью́т
Quá khứ
Giống đựcизли́л
Giống cáiизлила́
Giống trungизли́ло
Số nhiềuизли́ли
Mệnh lệnh
Số ítизле́й
Số nhiềuизле́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—изли́вший
Bị động—изли́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—изли́в, изливши