изли́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- trút, bộc lộ, trút bầu tâm sự
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | изолью́ |
| ты | изольёшь |
| он / она / оно | изольёт |
| мы | изольём |
| вы | изольёте |
| они | изолью́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | изли́л |
| Giống cái | излила́ |
| Giống trung | изли́ло |
| Số nhiều | изли́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | изле́й |
| Số nhiều | изле́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | изли́вший |
| Bị động | — | изли́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | изли́в, изливши |