коло́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bổ, chẻ, đập vỡ, ghè, tách. . . raбробить
- châm, chích, đâm, thọc, chọcостриём
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | колю́ |
| ты | ко́лешь |
| он / она / оно | ко́лет |
| мы | ко́лем |
| вы | ко́лете |
| они | ко́лют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | коло́л |
| Giống cái | коло́ла |
| Giống trung | коло́ло |
| Số nhiều | коло́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | коли́ |
| Số nhiều | коли́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ко́лющий | коло́вший |
| Bị động | — | ко́лотый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | коля́ | коло́в, коловши |
Ví dụ
- колоть дроваbổ củi, chẻ củi
- колоть орехиđập hạt hồ đào
- колоть сахарđập vỡ cục đường
Từ liên quan
колю́чийgai; nhọn, châm chíchуко́лtiêm thuốc, chích thuốc; Đâm, châm, chích, chọcрасколо́тьchia rẽ; chẻ ra, làm nứtрасколо́тьсяkhai thật, tiết lộ; chia rẽ, tan rãзаколо́тьđâm chết, giết mổнаколо́тьchẻ nhỏ; chích, đâmприколо́тьghim, đâm chếtколо́тьсяbị vỡ, bị tán nhỏ; đâm, chích, châm, làm đauнако́лкаđồ trang trí đầu bằng vải; hình xămвы́колотьchọc lòi, khoétуколо́тьĐâm, châm, chích, chọcзако́лкаCặp tóc, kẹp tóc, cặp ba láисколо́тьđâm lỗ chỗ; đâm nhiều chỗ, đâm bị thương nhiều nơiко́лотыйbị đâm; đập vỡ, tán nhỏко́лотьеcảm giác châm chích, sự châm chích; cơn đau nhói, cơn đau thắtпереколо́тьđâm thủng, chặt, đẽo, giãвколо́тьtiêm, đâm, cày cuốc, làm việc chăm chỉзаколо́тьсяTự vẫn, tự đâm chết mìnhобколо́тьtiêm khắp nơi, tiêm gây tê, tiêm thuốc têподколо́тьghim lên, đính vào, đính kèmсколо́тьbẻ ra, đập vỡ, tách ra, cưa rời; ghim lại, đính lại, ghim chặtуколо́тьсяBị đâm, bị châm, bị chích
