исколо́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đâm lỗ chỗистыкать
- đâm nhiều chỗ, đâm bị thương nhiều nơiизранить
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | исколю́ |
| ты | иско́лешь |
| он / она / оно | иско́лет |
| мы | иско́лем |
| вы | иско́лете |
| они | иско́лют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | исколо́л |
| Giống cái | исколо́ла |
| Giống trung | исколо́ло |
| Số nhiều | исколо́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | исколи́ |
| Số nhiều | исколи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | исколо́вший |
| Bị động | — | иско́лотый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | исколо́в, исколовши |