колю́чий
tính từ
Nghĩa
- gaiс колючкамиcó
- nhọn, châm chíchколющийся
- — châm chọc, xỏ xiên, châm biếmязвительный, злой
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | колю́чий | колю́чее | колю́чая | колю́чие |
| Sinh cách | колю́чего | колю́чего | колю́чей | колю́чих |
| Tặng cách | колю́чему | колю́чему | колю́чей | колю́чим |
| Đối cách | колю́чий, колю́чего | колю́чее | колю́чую | колю́чие, колю́чих |
| Công cụ cách | колю́чим | колю́чим | колю́чей, (колю́чею) | колю́чими |
| Giới cách | колю́чем | колю́чем | колю́чей | колю́чих |
| Dạng ngắn | колю́ч | колю́че | колю́ча | колю́чи |
Ví dụ
- колючая проволокаdây thép gai, [dây] kẽm gai
- колючая бородаrâu tua tủa chích đau
- колючая пыльbụi rát mặt
