обколо́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tiêm khắp nơi, tiêm gây tê, tiêm thuốc tê
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обколю́ |
| ты | обко́лешь |
| он / она / оно | обко́лет |
| мы | обко́лем |
| вы | обко́лете |
| они | обко́лют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обколо́л |
| Giống cái | обколо́ла |
| Giống trung | обколо́ло |
| Số nhiều | обколо́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обколи́ |
| Số nhiều | обколи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обколо́вший |
| Bị động | — | обко́лотый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обколов, обколовши |