обколо́ть обколоть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tiêm khắp nơi, tiêm gây tê, tiêm thuốc tê

Chia động từ

Tương lai
яобколю́
тыобко́лешь
он / она / онообко́лет
мыобко́лем
выобко́лете
ониобко́лют
Quá khứ
Giống đựcобколо́л
Giống cáiобколо́ла
Giống trungобколо́ло
Số nhiềuобколо́ли
Mệnh lệnh
Số ítобколи́
Số nhiềuобколи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—обколо́вший
Bị động—обко́лотый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—обколов, обколовши