переколо́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đâm thủng, chặt, đẽo, giã
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | переколю́ |
| ты | переко́лешь |
| он / она / оно | переко́лет |
| мы | переко́лем |
| вы | переко́лете |
| они | переко́лют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | переколо́л |
| Giống cái | переколо́ла |
| Giống trung | переколо́ло |
| Số nhiều | переколо́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | переколи́ |
| Số nhiều | переколи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | переколо́вший |
| Bị động | — | переко́лотый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | переколо́в, переколовши |