уколо́ть уколоть
động từthể hoàn thành
Cặp thể ука́лыватьđâm, chọc, ghim; chích, đâm, ghimколо́тьbổ, chẻ, đập vỡ, ghè, tách. . . ra; châm, chích, đâm, thọc, chọc Nghĩa
- Đâm, châm, chích, chọc
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | уколю́ |
|---|
| ты | уко́лешь |
|---|
| он / она / оно | уко́лет |
|---|
| мы | уко́лем |
|---|
| вы | уко́лете |
|---|
| они | уко́лют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | уколо́л |
|---|
| Giống cái | уколо́ла |
|---|
| Giống trung | уколо́ло |
|---|
| Số nhiều | уколо́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | уколи́ |
|---|
| Số nhiều | уколи́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | уколо́вший |
|---|
| Bị động | — | уко́лотый |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | уколов, уколовши |
|---|
Ví dụ
уколоть чьё-л. самолюбие
chạm lòng tự ái của ai