коло́вший коловший

tính từ

Nghĩa

  1. đâm, chích, ghim, xuyên

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchколо́вшийколо́вшееколо́вшаяколо́вшие
Sinh cáchколо́вшегоколо́вшегоколо́вшейколо́вших
Tặng cáchколо́вшемуколо́вшемуколо́вшейколо́вшим
Đối cáchколо́вшего, коло́вшийколо́вшееколо́вшуюколо́вших, коло́вшие
Công cụ cáchколо́вшимколо́вшимколо́вшей, коло́вшеюколо́вшими
Giới cáchколо́вшемколо́вшемколо́вшейколо́вших

коло́ть колоть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bổ, chẻ, đập vỡ, ghè, tách. . . raбробить
  2. châm, chích, đâm, thọc, chọcостриём

Chia động từ

Hiện tại
яколю́
тыко́лешь
он / она / оноко́лет
мыко́лем
выко́лете
онико́лют
Quá khứ
Giống đựcколо́л
Giống cáiколо́ла
Giống trungколо́ло
Số nhiềuколо́ли
Mệnh lệnh
Số ítколи́
Số nhiềuколи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngко́лющийколо́вший
Bị động—ко́лотый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từколя́коло́в, коловши

Ví dụ

  • колоть дрова
    bổ củi, chẻ củi
  • колоть орехи
    đập hạt hồ đào
  • колоть сахар
    đập vỡ cục đường

Từ liên quan