зреть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chínстановиться спелым
  2. Chín, chín muồi

Chia động từ

Hiện tại
язре́ю
тызре́ешь
он / она / онозре́ет
мызре́ем
вызре́ете
онизре́ют
Quá khứ
Giống đựcзре́л
Giống cáiзре́ла
Giống trungзре́ло
Số nhiềuзре́ли
Mệnh lệnh
Số ítзре́й
Số nhiềuзре́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзре́ющийзре́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзре́язре́в, зревши

Từ liên quan

зре́ниеthị giác; thị lựcзре́лищеCảnh tượng, quang cảnh; diễn, biểu diễnпрезре́ниеhành động khinh miệt; sự coi thườngзре́лыйchín, chín muồi; trưởng thành, thành thụcсозре́тьchín, trưởng thành; chínмировоззре́ниеthế giới quan; Thế giới quan, vũ trụ quan, nhân sinh quanобозрева́тельNgười bình luận, nhà bình luận, bình luận viênзре́лостьchín, chín muồi; trưởng thànhобозре́ниеbiểu diễn tạp kỹ, trình diễn nhạc nhẹ; bình luận, tổng quan, nhậm xét chung, điểm quaсозрева́ниеChín, chín muồiпрозре́ниеsự sáng mắt, sự giác ngộобозрева́тьNhìn chung, xem xét, quan sátпрезре́тьkhinh miệt, coi thườngназре́тьchín muồi, trưởng thành, chín tới, sắp xảy raнезре́лыйChưa chín, còn xanh; Non nớt, non yếu, non dại, chưa trưởng thành, chưa già dặn, chưa chín muồiвы́зретьchín, trưởng thành, chín muồiвызрева́тьchín, chín dần, trưởng thànhперезре́лыйChín muồi, chín nẫu, chín nhũn, chín rữa, chín rục, quá chínобозре́тьkhảo sát, xem xét, kiểm tra; ngắm nhìn, nhìn quanh, quan sátперезре́тьchín quá, quá chín, thiu thiuдозрева́тьChínнедозре́лыйChưa chín muồi, chưa thật chín; chưa trưởng thành, non nớtпризре́ниеsự chăm sóc, sự cưu mang, sự nuôi dưỡng; từ thiện, lòng từ bi, sự giúp đỡдозре́тьchín, trưởng thành, đến độ chínперезрева́тьChín muồi, chín nẫu, chín nhũn, chín rữa, chín rụcзазре́ниеáy náy, day dứt, lương tâm, sự day dứt