перезре́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chín quá, quá chín, thiu thiu
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | перезре́ю |
| ты | перезре́ешь |
| он / она / оно | перезре́ет |
| мы | перезре́ем |
| вы | перезре́ете |
| они | перезре́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перезре́л |
| Giống cái | перезре́ла |
| Giống trung | перезре́ло |
| Số nhiều | перезре́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перезре́й |
| Số nhiều | перезре́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | перезре́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | перезре́в, перезревши |