зре́лый
tính từ
Nghĩa
- chín, chín muồiспелый
- trưởng thành, thành thụcвозмужалый
- Trưởng thành, thành thục, chín chắn, lão luyện, có kinh nghiệm
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зре́лый | зре́лое | зре́лая | зре́лые |
| Sinh cách | зре́лого | зре́лого | зре́лой | зре́лых |
| Tặng cách | зре́лому | зре́лому | зре́лой | зре́лым |
| Đối cách | зре́лого, зре́лый | зре́лое | зре́лую | зре́лых, зре́лые |
| Công cụ cách | зре́лым | зре́лым | зре́лой, зре́лою | зре́лыми |
| Giới cách | зре́лом | зре́лом | зре́лой | зре́лых |
| Dạng ngắn | зре́л | зре́ло | зре́ла | зре́лы |
Ví dụ
- зрелый возрастtuổi trưởng thành
- зрелое решениеquyết định chín chắn
- зрелый умđầu óc chín chắn