незре́лый незрелый

tính từ

Nghĩa

  1. Chưa chín, còn xanh
  2. Non nớt, non yếu, non dại, chưa trưởng thành, chưa già dặn, chưa chín muồi

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнезре́лыйнезре́лоенезре́лаянезре́лые
Sinh cáchнезре́логонезре́логонезре́лойнезре́лых
Tặng cáchнезре́ломунезре́ломунезре́лойнезре́лым
Đối cáchнезре́лый, незре́логонезре́лоенезре́луюнезре́лые, незре́лых
Công cụ cáchнезре́лымнезре́лымнезре́лой, незре́лоюнезре́лыми
Giới cáchнезре́ломнезре́ломнезре́лойнезре́лых
Dạng ngắnнезре́лнезре́лонезре́ланезре́лы

Ví dụ

  • незрелый виноград
    nho chưa chín
  • незрелый юноша
    người thanh niên chưa trưởng thành, anh chàng non nớt
  • незрелая мысль
    ý nghĩ chưa chín (chưa già dặn, còn non dại)