зре́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- thị giác
- thị lực
- thị lực, sức nhìnспособность видеть
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зре́ние | зре́ния |
| Sinh cách | зре́ния | зре́ний |
| Tặng cách | зре́нию | зре́ниям |
| Đối cách | зре́ние | зре́ния |
| Công cụ cách | зре́нием | зре́ниями |
| Giới cách | зре́нии | зре́ниях |
Ví dụ
- лишиться зрения, потерять зрениеhỏng mắt, mất thị giác
- хорошее, плохое зрениеmắt tinh, kém
- орган зренияcơ quan thị giác

