назре́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể назрева́ть— chín, mưng mủ
Nghĩa
- chín muồi, trưởng thành, chín tới, sắp xảy ra
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | назре́ю |
| ты | назре́ешь |
| он / она / оно | назре́ет |
| мы | назре́ем |
| вы | назре́ете |
| они | назре́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | назре́л |
| Giống cái | назре́ла |
| Giống trung | назре́ло |
| Số nhiều | назре́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | назре́й |
| Số nhiều | назре́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | назре́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | назре́в, назревши |