призре́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- sự chăm sóc, sự cưu mang, sự nuôi dưỡngoutdated and bookish
- từ thiện, lòng từ bi, sự giúp đỡ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | призре́ние | призре́ния |
| Sinh cách | призре́ния | призре́ний |
| Tặng cách | призре́нию | призре́ниям |
| Đối cách | призре́ние | призре́ния |
| Công cụ cách | призре́нием | призре́ниями |
| Giới cách | призре́нии | призре́ниях |