Nghĩa
- quất, vụt, đánh, đậpразгами, плетю и т. п.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | секу́ |
|---|
| ты | сечёшь |
|---|
| он / она / оно | сечёт |
|---|
| мы | сечём |
|---|
| вы | сечёте |
|---|
| они | секу́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | сёк |
|---|
| Giống cái | секла́ |
|---|
| Giống trung | секло́ |
|---|
| Số nhiều | секли́ |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | секи́ |
|---|
| Số nhiều | секи́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | секу́щий | се́кший |
|---|
| Bị động | — | сечённый |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | секши |
|---|
Từ liên quan
дровосе́кTiều phu, người đốn củi, người đi kiếm củi, tiềuпересе́чьbăng qua; băng qua, vượt quaпересека́тьchạy qua, chạy sang, đi qua, đi sang, vượt qua, băng qua; cắt, giaoотсе́кNgăn, khoang, buồngзасе́чьđánh roi đến chết; phát hiện vị tríвы́сечьchạm, khắcпересече́ниеGiao nhau, chéo nhau, cắt nhau, tương giao, điểm giao nhau, điểm tương giao, ngã tư đườngпресе́чьngăn chặn; trấn ápсеки́раrìu chiến; rìu chiến cán dàiсече́ниеQuất, vụt, đánh, đập, băm, vằm, chặt, chém; tiết diện, mặt cắtзасе́каchướng ngại cây đổпресека́тьChấm dứt, kết liễu, kết thúc; chặn đứngпресече́ниеsự ngăn chặn, sự trấn ápусе́чьhiểu được; cắt ngắnотсе́чьchặt đứt; cắt rờiотсека́тьChém, chặt, cắt, chém đứt, chặt đứt, cắt đứt; cắt rờiвысека́тьkhắc, chạm, chạm trổ, khắc trổ; đẽo, đục, khắc, chạmиссе́чьrạch khắp, xé toạc, khắc, đục đẽoотсече́ниеChém đứt, chặt, đứt, cắt đứtпросе́чьcắt sâu, khoét sâu; hiểu ra, thông suốt, nắm đượcзасека́тьxác định vị trí bằng giao hội, đo đạc giao hội, xác định bằng giao tuyếnподсе́чьmóc, quất, cắt dướiзасе́чкаvết đẽo, vết khắc, vết khía, vết chặtиссека́тьCắt, mổиссече́ниеCắt, mổнадсека́тьrạch nhẹ, khía, cắt nhẹ, khoétнасека́тьđẽo, rạc, khía, vạc; — băm, vằmнасе́чкаKhấc, vết đẽo, vết rạch, vết khía, vết băm, đường vạcподсека́тьđẵn gốc, chặt gốcсе́чкаDao pha, dao phay; rơm bămусека́тьcắt ngắn, cắt cụtотсе́чкаsự ngắt, sự cắt, sự đóng lại, sự gián đoạn; sự đo thời gian, sự tính giờ, sự hẹn giờпросека́тьmở đường, chặt lối; hiểu ra, nắm được, thông suốt (thông tục)надсечьrạch nhẹ, khía nhẹ, cắt nhẹнасе́чьrạch nhiều, khía, tạo rãnh, khắc hoa vănзасеканиеиссеканиенадсеканиепросе́чкаmáy punch, dụng cụ đục lỗ; lỗ đục, vết thủng, lỗ thủngрассеканиеусеканиеусече́ниеsự cắt bỏ (từ, câu thơ); sự rút ngắn (từ, câu thơ)