пересе́чь
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- băng quaпереместиться поперёк чего-либо, в поперечном направлении
- băng qua, vượt qua
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | пересеку́ |
| ты | пересечёшь |
| он / она / оно | пересечёт |
| мы | пересечём |
| вы | пересечёте |
| они | пересеку́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пересёк |
| Giống cái | пересекла́ |
| Giống trung | пересекло́ |
| Số nhiều | пересекли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пересеки́ |
| Số nhiều | пересеки́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | пересёкший |
| Bị động | — | пересечённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | пересёкши |
