пресе́чь
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ngăn chặn
- trấn áp
- dập tắt, ngăn chặn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | пресеку́ |
| ты | пресечёшь |
| он / она / оно | пресечёт |
| мы | пресечём |
| вы | пресечёте |
| они | пресеку́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пресе́к |
| Giống cái | пресекла́ |
| Giống trung | пресекло́ |
| Số nhiều | пресекли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пресеки́ |
| Số nhiều | пресеки́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | пресёкший |
| Bị động | — | пресечённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | пресёкши |